Mời các bác chiêm ngưỡng

03344d96ff4ee713ac23cd4bc67176932b44080388bc4299263a3059dbb71f10.jpg

0ea1b60a5e8aa08ad7555a5b5bf2fb94a866340909d5aa0fc7c5fe525468c657.jpg

b36087e539b0f79810c710ae14ebce046ba75757f414eb662804f23547247997.jpg

65ff60f95095d9bd3df06477f4815bc075883688df473e6a4bd85c5399819f58.jpg

3bb4098968d8d095a8704e9f5a6c6187e6d63f4a010079bd3cc8c8832d9e2d56.jpg

a58a4d5cef34f9fdf9cf02245ee43774f26926823e6694d110094c80ca8c3267.jpg

e1c182843f133985533366bc64bd9fefe72aca22def52fc330b65344b5949460.jpg

73e9eef3596f51b9fc740647240964632813e67ed33959730c11ec1dec115c08.jpg


Thông số cơ bản như sau:

[xtable=border:0|cellpadding:0|cellspacing:0]
{colgroup}
{col}{/col}
{/colgroup}{colgroup}
{col}{/col}
{/colgroup}{colgroup}
{col}{/col}
{/colgroup}{colgroup}
{col=span:3}{/col}
{/colgroup}{colgroup}
{col}{/col}
{/colgroup}{colgroup}
{col=span:5}{/col}
{/colgroup}{colgroup}
{col}{/col}
{/colgroup}{colgroup}
{col}{/col}
{/colgroup}{colgroup}
{col}{/col}
{/colgroup}
{tbody}
{tr}
{td=colspan:15}Kích thước & Trọng lượng{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Dài / Rộng / Cao (mm){/td}
{td=colspan:12}4,690 / 1,780 / 1,490{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Chiều dài cơ sở (mm){/td}
{td=colspan:12}2,650{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Khoảng sáng gầm xe (mm){/td}
{td=colspan:12}135{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Tự trọng (Kg){/td}
{td=colspan:12}1,551{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Cỡ lốp{/td}
{td=colspan:12}225/45R18{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:15}Động cơ và công suất{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Loại động cơ{/td}
{td=colspan:12}Động cơ Boxer, Máy xăng, Turbo, công nghệ DIT, DOHC, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4).{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Dung tích xy lanh (cc){/td}
{td=colspan:12}1,600{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Công suất cực đại (PS / rpm){/td}
{td=colspan:12}170/ 4,800 - 5,600{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Momen xoắn cực đại (Nm / rpm){/td}
{td=colspan:12}250 / 1,800 - 4,800{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Thời gian tăng tốc(0-100km/h){/td}
{td=colspan:12}8,9s{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Tốc độ tối đa(Km/h){/td}
{td=colspan:12}210{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Tiêu hao nhiên liệu trung bình
(Lit / 100Km){/td}
{td=colspan:12}7,1{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Dung tích thùng nhiên liệu (Lit){/td}
{td=colspan:12}60{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:15}Hệ dẫn động và hộp số{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Hệ dẫn động{/td}
{td=colspan:12}Tất cả các bánh chủ động toàn thời gian đối xứng (Symmetrical AWD){/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Hộp số{/td}
{td=colspan:12}Tự động vô cấp CVT, kết hợp chế độ lẫy chuyển số trên tay lái{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Thắng (Trước / Sau){/td}
{td=colspan:12}Đĩa tự làm mát{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:3}Hệ thống treo (Trước/ Sau){/td}
{td=colspan:12}Kiểu thanh chống MacPherson / Kiểu xương đòn kép{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:15}An toàn{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Hệ thống mã hóa khóa động cơ{/td}
{td=colspan:8}Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO (với đai khóa){/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến hoạt động độc lập ở mỗi bánh xe/ Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)/ Hệ thống hỗ trợ phanh gấp (BA){/td}
{td=colspan:8}Hệ thống hỗ trợ xe khởi động xe ngang dốc{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Các túi khí trước, bên hông, túi khí rèm và túi khí đầu gối cho người lái{/td}
{td=colspan:8}Hệ thống cân bằng điện tử VDC{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Hệ thống hỗ trợ phát hiện điểm mù khi chuyển làn đường và khi lùi xe (Blind Spot Detection){/td}
{td=colspan:8}Hệ thống đèn pha thông minh (High Beam Assist){/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:15}Ngoại thất{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Đèn pha HID, Xenon tự động bật/tắt đèn{/td}
{td=colspan:8}Gạt mưa kính lái cảm biến gạt tự động{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Đèn sương mù phía trước{/td}
{td=colspan:8}Cảm biến lùi và camera lùi phía sau{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Kính chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn xi nhan LED{/td}
{td=colspan:8}Lưới tản nhiệt phía trước mạ Crôm, ốp Crôm dọc bệ bước.{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Cửa sổ trời điều chỉnh trượt điện{/td}
{td=colspan:8}Bộ 2 ống xả sau{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:15}Chức năng & Tiện nghi{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Chìa khóa thông minh, khởi động / tắt động cơ bằng nút bấm{/td}
{td=colspan:8}Hệ thống lái thông minh của SI-Drive với 02 chế độ lái I hoặc S{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Ghế bọc da cao cấp, Ghế người lái điều chỉnh điện 8 hướng{/td}
{td=colspan:8}Hệ thống máy lạnh 2 vùng nhiệt độ độc lập tự động{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Vô lăng có thể điều chỉnh tầm lái, kết hợp điều khiển âm thanh , tích hợp nút điều khiển hành trình cố định (Cruise Control){/td}
{td=colspan:8}Hệ thống âm thanh CD cao cấp, 6 loa{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Phanh tay bằng điện tử.{/td}
{td=colspan:8}Màn hình LCD 7inch, hiển thị camera lùi xe và đa chức năng thông tin{/td}
{/tr}
{tr}
{td=colspan:7}Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay, audio bluetooth{/td}
{td=colspan:8}Cổng kết nối thiết bị ngoại vi AUX và cổng kết nối USB{/td}
{/tr}
{/tbody}
[/xtable]